Máy đo tang Delta Doble M4000 Máy đo tang Delta Doble M4000 Máy đo tang Delta Doble M4000 S000006 Thí nghiệm Cao áp Số lượng: 1 Cái


  • Máy đo tang Delta Doble M4000

  • Đăng ngày 05-02-2018 10:45:08 PM - 472 Lượt xem
  • Máy đo tang Delta Doble M4000


Máy đo tang Delta Doble M4000
I – Đặc tính nguồn :
- Công suất xuất ra: 3 KVA
- Điện áp xuất ra: từ 0 đến 12 KV
- Dòng điện xuất ra: 100 mA (chế độ liên tục) ở 10 kV
300 mA (chế độ gián đoạn) ở 10 kV
- Điện áp đầu vào: 190 – 264 V , 47 – 63 Hz
- Dòng điện đầu vào : 10 A max ở 220 V
II – Độ chính xác và tầm đo:
- Tần số thử nghiệm: 45 Hz đến 70 Hz , 0,1 Hz , ± 1%
- Điện áp thử nghiệm: 25 V đến 12 kV , 1V , ± 1%
- Dòng điện thử nghiệm: 0 đến 5 A , 0,1µA , ± 1%
- Hệ số công suất PF: 0 đến ±100 PF (±0 đến 1,0) ,0,01% PF, ± 1%
- Điện dung CX: 0 đến 2,7 µF , 0,1 pF , ± 0,5%
- Điện kháng Lx: 132 H đến 1000 kH ở 10 kV , 0,001 mH , ± 1,5%
- Công suất : 0 đến 2 kW, 0,5mW, ± 2% ở 10 kV
III– Điều kiện môi trường :
- Nhiệt độ làm việc: - 200C đến + 500C
- Nhiệt độ bảo quản: - 400C đến + 700C
- Độ ẩm: 80% đến 90% không ngưng tụ
- Áp suất: 101.3 kPa .
IV– Điều kiện nhiễu cho phép lớn nhất :
- Điện tích ở tần số lưới: 15 mA
- Cường độ từ trường: 500 µT
V – Kích thước và trọng lượng :
- Kích thước: (260 H x 508 W x 640 H) mm, 25 kg
- Trọng lượng: 45 kg


 
banner cuoi trang
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây